Chuyển đến nội dung chính

Bài đăng

Phân bổ thời gian làm IELTS Listening như nào cho hiệu quả? Bí kíp làm bài Listening đạt điểm cao

Phân bổ thời gian làm IELTS Listening như nào cho hiệu quả? Việc làm tốt phần Listening trong bài thi IELTS không chỉ dựa vào việc ôn luyện tốt, mà còn phụ thuộc vào cách bạn phân bổ thời gian làm Listening IELTS. Dưới đây là thông tin chi tiết về cách phân bổ thời gian làm Listening IELTS cho hợp lý để làm bài thi được điểm cao.  Thời gian làm bài thi IELTS Listening Đối với bài thi Listening IELTS, bạn sẽ có trung bình 30 phút để làm bài, trong đó bao gồm 4 phần nghe, mỗi phần sẽ có một khoảng thời gian để bạn đọc đề, điền đáp án, và sau khi kết thúc 30 phút, bạn sẽ có 10 phút để điền đáp án vào phiếu trả lời nếu bạn thi trên giấy.  Cấu trúc bài thi IELTS được IPD cập nhật Với 30 phút này, nếu không biết cách phân bổ thời gian làm bài IELTS Listening một cách hợp lý, bạn sẽ rất dễ bị rối và khó tập trung để trả lời hết 40 câu hỏi trong 4 phần. Dưới đây là một vài hướng dẫn dành cho các bạn luyện kĩ năng Listening trong IELTS.  Xem thêm: [FAQs] Giải đáp thắc mắ...

Phân bổ thời gian làm IELTS Listening như nào cho hiệu quả? Bí kíp làm bài Listening đạt điểm cao

Phân bổ thời gian làm IELTS Listening như nào cho hiệu quả? Việc làm tốt phần Listening trong bài thi IELTS không chỉ dựa vào việc ôn luyện tốt, mà còn phụ thuộc vào cách bạn phân bổ thời gian làm Listening IELTS. Dưới đây là thông tin chi tiết về cách phân bổ thời gian làm Listening IELTS cho hợp lý để làm bài thi được điểm cao.  Thời gian làm bài thi IELTS Listening Đối với bài thi Listening IELTS, bạn sẽ có trung bình 30 phút để làm bài, trong đó bao gồm 4 phần nghe, mỗi phần sẽ có một khoảng thời gian để bạn đọc đề, điền đáp án, và sau khi kết thúc 30 phút, bạn sẽ có 10 phút để điền đáp án vào phiếu trả lời nếu bạn thi trên giấy.  Cấu trúc bài thi IELTS được IPD cập nhật Với 30 phút này, nếu không biết cách phân bổ thời gian làm bài IELTS Listening một cách hợp lý, bạn sẽ rất dễ bị rối và khó tập trung để trả lời hết 40 câu hỏi trong 4 phần. Dưới đây là một vài hướng dẫn dành cho các bạn luyện kĩ năng Listening trong IELTS.  Xem thêm: [FAQs] Giải đáp thắc mắ...

Reading Practice: Why do we touch strangers so much? A history of the handshake offers clues

For thousands of years, the handshake has been used for different purposes.  A. There is a lot that can be conveyed in a handshake, a kiss, or a hug. Throughout history, such a greeting was used to signal friendship, finalize a business transaction, or indicate religious devotion. Touching strangers, however , can also transmit other, less beneficial shared outcomes—like disease outbreaks. As fears about COVID-19, or coronavirus, mount, France has warned its citizens to pause their famous cheek kisses, and across the world, business deals are being sealed with an elbow bump. But with histories tracing back thousands of years, both greetings are likely too entrenched to be so easily halted.  B. A popular theory on the handshake’s origin is that it began as a gesture of peace. Grasping hands proved one was not holding a weapon—and shaking them was a way to ensure a partner had nothing hiding up their sleeve. So far, there has not been any reliable evidence to prove this assum...

Reading Practice: Why do we touch strangers so much? A history of the handshake offers clues

For thousands of years, the handshake has been used for different purposes.  A. There is a lot that can be conveyed in a handshake, a kiss, or a hug. Throughout history, such a greeting was used to signal friendship, finalize a business transaction, or indicate religious devotion. Touching strangers, however , can also transmit other, less beneficial shared outcomes—like disease outbreaks. As fears about COVID-19, or coronavirus, mount, France has warned its citizens to pause their famous cheek kisses, and across the world, business deals are being sealed with an elbow bump. But with histories tracing back thousands of years, both greetings are likely too entrenched to be so easily halted.  B. A popular theory on the handshake’s origin is that it began as a gesture of peace. Grasping hands proved one was not holding a weapon—and shaking them was a way to ensure a partner had nothing hiding up their sleeve. So far, there has not been any reliable evidence to prove this assum...

Describe a person you follow on Social media – IELTS Speaking Vocabulary & Sample Part 2 

Với bài viết hôm nay, IELTS Vietop mời các bạn cùng tham khảo qua phần bài mẫu Describe a person you follow on Social media – IELTS Speaking Vocabulary & Sample Part 2 thuộc chủ đề Celebrities – người nổi tiếng nhé! Từ vựng Describe a person you follow on Social media Dưới đây, IELTS Vietop giới thiệu đến bạn một số từ vựng có thể dùng cho đề Describe a person you follow on Social media – Cũng thuộc nhóm từ vựng chủ đề Celebrities – người nổi tiếng. Từ vựng Describe a person you follow on Social media Actor: diễn viên nam – My favourite actor is Tom Hanks because he always gives incredible performances. Actress: diễn viên nữ – Meryl Streep is widely regarded as one of the greatest actresses of all time. Celebrity: người nổi tiếng – Sometimes I wish I were a celebrity so I could travel the world and attend red-carpet events. Entertainer: người làm giải trí – Beyoncé is not only an amazing singer but also a talented entertainer who puts on incredible shows. Icon:...

Describe a person you follow on Social media – IELTS Speaking Vocabulary & Sample Part 2 

Với bài viết hôm nay, IELTS Vietop mời các bạn cùng tham khảo qua phần bài mẫu Describe a person you follow on Social media – IELTS Speaking Vocabulary & Sample Part 2 thuộc chủ đề Celebrities – người nổi tiếng nhé! Từ vựng Describe a person you follow on Social media Dưới đây, IELTS Vietop giới thiệu đến bạn một số từ vựng có thể dùng cho đề Describe a person you follow on Social media – Cũng thuộc nhóm từ vựng chủ đề Celebrities – người nổi tiếng. Từ vựng Describe a person you follow on Social media Actor: diễn viên nam – My favourite actor is Tom Hanks because he always gives incredible performances. Actress: diễn viên nữ – Meryl Streep is widely regarded as one of the greatest actresses of all time. Celebrity: người nổi tiếng – Sometimes I wish I were a celebrity so I could travel the world and attend red-carpet events. Entertainer: người làm giải trí – Beyoncé is not only an amazing singer but also a talented entertainer who puts on incredible shows. Icon:...

Lexical resource là gì? Tiêu chí Lexical resource in IELTS Writing

Lexical Resource là tiêu chí đánh giá từ vựng thí sinh sử dụng trong IELTS Writing , qua đó đánh giá độ mạch lạc, rõ ràng và tinh tế trong bài viết của thí sinh. Vậy tiêu chí này cụ thể là gì và có những cách nào để cải thiện band điểm IELTS Writing? Hôm nay Vietop sẽ giúp bạn tìm hiểu tiêu chí Lexical Resource trong IELTS Writing nhé! Lexical resource là gì? Trước hết, người học cần hiểu được Lexical Resource là gì. Lexical có nghĩa là trường từ vựng, và Resource mang nghĩa nguồn tài nguyên. Vì vậy, có thể hiểu, Lexical Resource là nguồn từ vựng phong phú, đa dạng, đáp ứng nhiều chủ đề khác nhau. Lexical resource là gì Lexical Resource chú trọng vào độ đa dạng (range), sự linh hoạt và chuẩn xác trong nghĩa của từ (flexibility and precision of meaning), cách biểu đạt (idiomatic expressions usage), kỹ năng paraphrase , văn phong (style) và cụm từ ( collocation ). Đây là một tiêu chí quan trọng có tính ảnh hưởng đến Overall Band của bài thi IELTS Writing, nên việc nâng cao ...